suet
UK/ˈs(j)uːɪt/
giọng máy của trình duyệt
suet nghĩa là mỡ rắn.
Nghĩa của suet
Danh từ
- Mỡ rắn (ở thận bò, cừu...).
Dạng từ của suet
| Số nhiều | suets |
Câu hỏi thường gặp
suet nghĩa là gì?
suet (danh từ) nghĩa là mỡ rắn.
suet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suet: giọng Anh (UK) /ˈs(j)uːɪt/.