TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suffer

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌfə/ US/ˈsʌfɚ/ giọng máy của trình duyệt

suffer nghĩa là chịu, bị, cho phép, dung thứ.

Nghĩa của suffer

Ngoại động từ

  1. Chịu, bị.
    • to suffer a defeatbị thua
    • to suffer a painbị đau đớn
  2. Cho phép; dung thứ, chịu đựng.
    • I suffer them to cometôi cho phép họ đến
    • how can you suffer his insolence?làm thế nào mà anh có thể chịu đựng được sự láo xược của nó?

Nội động từ

  1. Đau, đau đớn, đau khổ.
    • to suffer from neuralgiađau dây thần kinh
  2. Chịu thiệt hại, chịu tổn thất.
    • the enemy suffered severelyquân địch bị thiệt hại nặng nề
    • trade is suffering from the warsự buôn bán bị trì trệ vì chiến tranh
  3. Bị xử tử.

Dạng từ của suffer

Ngôi thứ ba số ítsuffers
Hiện tại phân từ (-ing)suffering
Quá khứ phân từsuffered
Quá khứsuffered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suffer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của suffer

Câu ví dụ với suffer

  • They didn't suffer, did they? Họ đã không phải chịu đựng, có đúng không?
  • Why is life so full of suffering? Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy
  • How long have they suffered from this disease? Họ đã phải trải qua căn bệnh này bao lâu rồi?
  • Layla suffered deep cuts to her head and neck. Layla phải chịu vết cắt sâu ở đầu và cổ.
  • We are suffering from a severe water shortage this summer. Chúng tôi bị thiếu nước trầm trọng trong mùa hè này.
  • Those who are suffering from hunger in Africa need urgent help. Những người chịu nạn đói ở châu Phi cần sự trợ giúp khẩn cấp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

suffer nghĩa là gì?

suffer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chịu, bị, cho phép, dung thứ.

suffer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suffer: giọng Anh (UK) /ˈsʌfə/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌfɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.