TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sufferer

US/ˈsə.fɜ.ːɜː/ giọng máy của trình duyệt

sufferer nghĩa là người cam chịu, người chịu đựng, người bị thiệt hại.

Nghĩa của sufferer

Danh từ

  1. Người cam chịu, người chịu đựng.
  2. Người bị thiệt hại.

Dạng từ của sufferer

Số nhiềusufferers

Câu hỏi thường gặp

sufferer nghĩa là gì?

sufferer (danh từ) nghĩa là người cam chịu, người chịu đựng, người bị thiệt hại.

sufferer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sufferer: giọng Mỹ (US) /ˈsə.fɜ.ːɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.