TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suffering

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌfəɹɪŋ/ US/ˈsʌfəɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

suffering nghĩa là đau đớn, đau khổ, sự đau đớn, sự đau khổ.

Nghĩa của suffering

Tính từ

  1. Đau đớn, đau khổ, khổ não.

Danh từ

  1. Sự đau đớn, sự đau khổ.

Dạng từ của suffering

Số nhiềusufferings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suffering

Đồng nghĩa

Họ từ của suffering

Câu ví dụ với suffering

  • Why is life so full of suffering? Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy
  • We are suffering from a severe water shortage this summer. Chúng tôi bị thiếu nước trầm trọng trong mùa hè này.
  • Those who are suffering from hunger in Africa need urgent help. Những người chịu nạn đói ở châu Phi cần sự trợ giúp khẩn cấp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

suffering nghĩa là gì?

suffering (tính từ, danh từ) nghĩa là đau đớn, đau khổ, sự đau đớn, sự đau khổ.

suffering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suffering: giọng Anh (UK) /ˈsʌfəɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌfəɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.