suffete
giọng máy của trình duyệt
suffete nghĩa là chánh án.
Nghĩa của suffete
Danh từ
- Chánh án (ở Các-ta-giơ xưa).
Dạng từ của suffete
| Số nhiều | suffetes |
Câu hỏi thường gặp
suffete nghĩa là gì?
suffete (danh từ) nghĩa là chánh án.
suffete nghĩa là chánh án.
| Số nhiều | suffetes |
suffete (danh từ) nghĩa là chánh án.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.