TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suffice

UK/səˈfaɪs/ US/səˈfaɪs/ giọng máy của trình duyệt

suffice nghĩa là đủ, đủ để, đủ cho, là đủ.

Nghĩa của suffice

Nội động từ

  1. Đủ, đủ để.
    • your word will sufficelời nói của anh là đủ
    • that suffice to prove his honestyđiều đó đủ chứng tỏ tính trung thực của nó

Ngoại động từ

  1. Đủ cho, đáp ứng nhu cầu của.
    • two bowls suffice himhai bát cũng đủ cho nó

Dạng từ của suffice

Ngôi thứ ba số ítsuffices
Hiện tại phân từ (-ing)sufficing
Quá khứ phân từsufficed
Quá khứsufficed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suffice

Đồng nghĩa

Họ từ của suffice

Câu hỏi thường gặp

suffice nghĩa là gì?

suffice (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đủ, đủ để, đủ cho, là đủ.

suffice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suffice: giọng Anh (UK) /səˈfaɪs/, giọng Mỹ (US) /səˈfaɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.