suffocant
giọng máy của trình duyệt
suffocant nghĩa là làm nghẹt thở.
Nghĩa của suffocant
Tính từ
- Làm nghẹt thở.
Câu hỏi thường gặp
suffocant nghĩa là gì?
suffocant (tính từ) nghĩa là làm nghẹt thở.
suffocant nghĩa là làm nghẹt thở.
suffocant (tính từ) nghĩa là làm nghẹt thở.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.