TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suffix

UK/ˈsʌfɪks/ US/ˈsʌfɪks/ giọng máy của trình duyệt

suffix nghĩa là hậu tố, thêm hậu tố, đuôi.

Nghĩa của suffix

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Hậu tố.

Ngoại động từ

  1. Ngôn ngữ học Thêm hậu tố.

Dạng từ của suffix

Số nhiềusuffixes
Ngôi thứ ba số ítsuffixes
Hiện tại phân từ (-ing)suffixing
Quá khứ phân từsuffixed
Quá khứsuffixed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suffix

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của suffix

Câu ví dụ với suffix

  • In Turkish, the verb "to be" has no infinitive form and is expressed through suffixes for each person. Trong tiếng Thổ Nhĩ Kì, động từ "to be" không có dạng nguyên thể và được diễn tả thông qua hậu tố cho từng ngôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

suffix nghĩa là gì?

suffix (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hậu tố, thêm hậu tố, đuôi.

suffix phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suffix: giọng Anh (UK) /ˈsʌfɪks/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌfɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.