TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suffragette

UK/ˌsʌf.ɹəˈd͡ʒɛt/ US/ˌsʌf.ɹəˈd͡ʒɛt/ giọng máy của trình duyệt

suffragette nghĩa là Phụ nữ đòi quyền bầu cử (đầu thế kỷ 20 ở Anh).

Nghĩa của suffragette

Danh từ

  1. Phụ nữ đòi quyền bầu cử (đầu thế kỷ 20 ở Anh).

Dạng từ của suffragette

Số nhiềusuffragettes

Câu hỏi thường gặp

suffragette nghĩa là gì?

suffragette (danh từ) nghĩa là Phụ nữ đòi quyền bầu cử (đầu thế kỷ 20 ở Anh).

suffragette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suffragette: giọng Anh (UK) /ˌsʌf.ɹəˈd͡ʒɛt/, giọng Mỹ (US) /ˌsʌf.ɹəˈd͡ʒɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.