TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suffragist

US/ˈsəf.rɪ.dʒɪst/ giọng máy của trình duyệt

suffragist nghĩa là Người tán thành mở rộng quyền bầu cử (đặc biệt là cho phụ nữ).

Nghĩa của suffragist

Danh từ

  1. Người tán thành mở rộng quyền bầu cử (đặc biệt là cho phụ nữ).

Dạng từ của suffragist

Số nhiềusuffragists
So sánh hơnmore suffragist
So sánh nhấtmost suffragist

Họ từ của suffragist

Câu hỏi thường gặp

suffragist nghĩa là gì?

suffragist (danh từ) nghĩa là Người tán thành mở rộng quyền bầu cử (đặc biệt là cho phụ nữ).

suffragist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suffragist: giọng Mỹ (US) /ˈsəf.rɪ.dʒɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.