TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suffrage

UK/ˈsʌfɹɪd͡ʒ/ US/ˈsʌfɹɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

suffrage nghĩa là sự bỏ phiếu, quyền đi bầu.

Nghĩa của suffrage

Danh từ

  1. Sự bỏ phiếu; sự bỏ phiếu tán thành, sự bỏ phiếu đồng ý.
  2. Quyền đi bầu.
    • universal suffragesự bỏ phiếu phổ thông
  3. Sự thích hơn; sự tán thành.
    • the horse has my suffragetôi thích con ngựa này hơn
  4. Kinh cầu thánh.
  5. Từ cổ,nghĩa cổ Lời cầu nguyện (cho người khác).

Dạng từ của suffrage

Số nhiềusuffrages

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suffrage

Đồng nghĩa

Họ từ của suffrage

Câu hỏi thường gặp

suffrage nghĩa là gì?

suffrage (danh từ) nghĩa là sự bỏ phiếu, quyền đi bầu.

suffrage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suffrage: giọng Anh (UK) /ˈsʌfɹɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌfɹɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.