TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suffuse

UK/səˈfjuːz/ US/səˈfjuːz/ giọng máy của trình duyệt

suffuse nghĩa là tràn ra, lan ra.

Nghĩa của suffuse

Ngoại động từ

  1. Tràn ra, lan ra, làm ướt đẫm.
    • tears suffuse cheeksnước mắt làm ướt đẫm má
  2. Thường Động tính từ quá khứ) tràn ngập.
    • suffused with lighttràn ngập ánh sáng

Dạng từ của suffuse

Ngôi thứ ba số ítsuffuses
Hiện tại phân từ (-ing)suffusing
Quá khứ phân từsuffused
Quá khứsuffused
So sánh hơnmore suffuse
So sánh nhấtmost suffuse

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suffuse

Đồng nghĩa

Họ từ của suffuse

Câu hỏi thường gặp

suffuse nghĩa là gì?

suffuse (ngoại động từ) nghĩa là tràn ra, lan ra.

suffuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suffuse: giọng Anh (UK) /səˈfjuːz/, giọng Mỹ (US) /səˈfjuːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.