suffuse
UK/səˈfjuːz/
US/səˈfjuːz/
giọng máy của trình duyệt
suffuse nghĩa là tràn ra, lan ra.
Nghĩa của suffuse
Ngoại động từ
- Tràn ra, lan ra, làm ướt đẫm.
- tears suffuse cheeksnước mắt làm ướt đẫm má
- Thường Động tính từ quá khứ) tràn ngập.
- suffused with lighttràn ngập ánh sáng
Dạng từ của suffuse
| Ngôi thứ ba số ít | suffuses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | suffusing |
| Quá khứ phân từ | suffused |
| Quá khứ | suffused |
| So sánh hơn | more suffuse |
| So sánh nhất | most suffuse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suffuse
Đồng nghĩa
Họ từ của suffuse
Câu hỏi thường gặp
suffuse nghĩa là gì?
suffuse (ngoại động từ) nghĩa là tràn ra, lan ra.
suffuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suffuse: giọng Anh (UK) /səˈfjuːz/, giọng Mỹ (US) /səˈfjuːz/.