suggest
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/səˈd͡ʒɛst/
US/sə(ɡ)ˈd͡ʒɛst/
giọng máy của trình duyệt
suggest nghĩa là gợi, đề nghị.
Nghĩa của suggest
Ngoại động từ
- Gợi, làm nảy ra trong trí.
- an idea suggested itself to memột ý nảy ra trong óc tôi
- Đề nghị.
- to suggest meetingđề nghị họp
- Đưa ra giả thuyết là.
- Pháp lý Đề nghị thừa nhận là.
- I suggest that you were aware of what was happeningtôi đề nghị ông hãy thừa nhận là ông biết chuyện xảy ra
Dạng từ của suggest
| Ngôi thứ ba số ít | suggests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | suggesting |
| Quá khứ phân từ | suggested |
| Quá khứ | suggested |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suggest
Đồng nghĩa
Họ từ của suggest
Câu ví dụ với suggest
- I suggest you talk to him. Tôi gợi ý bạn nên nói chuyện với cô ấy
- Can you suggest a good dictionary to me? Bạn có thể gợi ý một cuốn từ điển tốt cho tôi được không?
- I suggest we go out to have dinner. Tôi đề nghị chúng ta ra ngoài ăn tối.
- Could you suggest where we can have dinner tonight? Bạn có thể gợi ý xem chúng ta có thể ăn tối ở đâu tối nay được không?
- I suggest that you do more exercise to keep your blood pressure down. Tôi đề nghị bạn nên tập thể dục nhiều hơn để giảm huyết áp của mình xuống.
- Could you suggest where I might be able to buy a nice T-shirt for my boyfriend? Bạn có thể gợi ý nơi tôi có thể mua được một chiếc áo thun đẹp cho bạn trai của tôi được không?
- She suggested an amazing book to him. Cô ấy đã gợi ý một cuốn sách hay cho anh ấy.
- A solution immediately suggested itself to me. Một giải pháp ngay lập tức đã chợt nảy đến với tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
suggest nghĩa là gì?
suggest (ngoại động từ) nghĩa là gợi, đề nghị.
suggest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suggest: giọng Anh (UK) /səˈd͡ʒɛst/, giọng Mỹ (US) /sə(ɡ)ˈd͡ʒɛst/.