suited
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsuːtɪd/
US/ˈsutɪd/
giọng máy của trình duyệt
suited nghĩa là hợp, phù hợp, mặc.
Nghĩa của suited
Tính từ
- +for/to Hợp, phù hợp, thích hợp (với ai/cái gì).
- Tạo thành các tính từ ghép Mặc.
Dạng từ của suited
| So sánh hơn | more suited |
| So sánh nhất | most suited |
Họ từ của suited
Câu ví dụ với suited
- This car is perfectly suited to my needs. Chiếc ô tô này hoàn toàn phù hợp với nhu cầu của tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
suited nghĩa là gì?
suited (tính từ) nghĩa là hợp, phù hợp, mặc.
suited phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suited: giọng Anh (UK) /ˈsuːtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈsutɪd/.