TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sulphur

giọng máy của trình duyệt

sulphur nghĩa là lưu huỳnh, bướm vàng, màu lưu huỳnh, màu vàng lục.

Nghĩa của sulphur

Danh từ

  1. Hoá học Lưu huỳnh.
  2. Động vật học Bướm vàng (gồm nhiều loài khác nhau).

Tính từ

  1. Màu lưu huỳnh, màu vàng lục.

Ngoại động từ

  1. Rắc lưu huỳnh, xông lưu huỳnh.

Câu hỏi thường gặp

sulphur nghĩa là gì?

sulphur (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là lưu huỳnh, bướm vàng, màu lưu huỳnh, màu vàng lục.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.