sulphur
giọng máy của trình duyệt
sulphur nghĩa là lưu huỳnh, bướm vàng, màu lưu huỳnh, màu vàng lục.
Nghĩa của sulphur
Danh từ
- Hoá học Lưu huỳnh.
- Động vật học Bướm vàng (gồm nhiều loài khác nhau).
Tính từ
- Màu lưu huỳnh, màu vàng lục.
Ngoại động từ
- Rắc lưu huỳnh, xông lưu huỳnh.
Câu hỏi thường gặp
sulphur nghĩa là gì?
sulphur (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là lưu huỳnh, bướm vàng, màu lưu huỳnh, màu vàng lục.