sultanate
UK/ˈsʌltənət/
US/ˈsʌltn̩ət/
giọng máy của trình duyệt
sultanate nghĩa là Ngôi vua (các nước Hồi giáo).
Nghĩa của sultanate
Danh từ
- Ngôi vua (các nước Hồi giáo).
Dạng từ của sultanate
| Số nhiều | sultanates |
Họ từ của sultanate
Câu hỏi thường gặp
sultanate nghĩa là gì?
sultanate (danh từ) nghĩa là Ngôi vua (các nước Hồi giáo).
sultanate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sultanate: giọng Anh (UK) /ˈsʌltənət/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌltn̩ət/.