TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sultanate

UK/ˈsʌltənət/ US/ˈsʌltn̩ət/ giọng máy của trình duyệt

sultanate nghĩa là Ngôi vua (các nước Hồi giáo).

Nghĩa của sultanate

Danh từ

  1. Ngôi vua (các nước Hồi giáo).

Dạng từ của sultanate

Số nhiềusultanates

Họ từ của sultanate

Câu hỏi thường gặp

sultanate nghĩa là gì?

sultanate (danh từ) nghĩa là Ngôi vua (các nước Hồi giáo).

sultanate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sultanate: giọng Anh (UK) /ˈsʌltənət/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌltn̩ət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.