TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sultana

UK/ˌsʌlˈtɑː.nə/ US/ˌsʌlˈtæ.nə/ giọng máy của trình duyệt

sultana nghĩa là hoàng hậu, thái hậu, sủng nương.

Nghĩa của sultana

Danh từ

  1. Hoàng hậu; thái hậu; công chúa (các nước Hồi giáo) ((cũng) sultaness).
  2. Sủng nương (người tình của vua).
  3. Động vật học Chim xít.
  4. Thực vật học Nho xuntan (loại nho không hột, thường phơi khô).

Dạng từ của sultana

Số nhiềusultanas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sultana

Đồng nghĩa

Họ từ của sultana

Câu hỏi thường gặp

sultana nghĩa là gì?

sultana (danh từ) nghĩa là hoàng hậu, thái hậu, sủng nương.

sultana phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sultana: giọng Anh (UK) /ˌsʌlˈtɑː.nə/, giọng Mỹ (US) /ˌsʌlˈtæ.nə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.