TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sumac

UK/ˈs(j)uːmæk/ US/ˈsuːˌmæk/ giọng máy của trình duyệt

sumac nghĩa là giống cây sơn, cây sơn.

Nghĩa của sumac

Danh từ

  1. Thực vật học Giống cây sơn; cây sơn; cây muối.
  2. Lá cây muối phơi khô (để nhuộm, thuộc da...).

Dạng từ của sumac

Số nhiềusumacs
Ngôi thứ ba số ítsumacs
Hiện tại phân từ (-ing)sumacing
Quá khứ phân từsumaced
Quá khứsumaced

Họ từ của sumac

Câu hỏi thường gặp

sumac nghĩa là gì?

sumac (danh từ) nghĩa là giống cây sơn, cây sơn.

sumac phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sumac: giọng Anh (UK) /ˈs(j)uːmæk/, giọng Mỹ (US) /ˈsuːˌmæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.