sumac
UK/ˈs(j)uːmæk/
US/ˈsuːˌmæk/
giọng máy của trình duyệt
sumac nghĩa là giống cây sơn, cây sơn.
Nghĩa của sumac
Danh từ
- Thực vật học Giống cây sơn; cây sơn; cây muối.
- Lá cây muối phơi khô (để nhuộm, thuộc da...).
Dạng từ của sumac
| Số nhiều | sumacs |
| Ngôi thứ ba số ít | sumacs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sumacing |
| Quá khứ phân từ | sumaced |
| Quá khứ | sumaced |
Họ từ của sumac
Câu hỏi thường gặp
sumac nghĩa là gì?
sumac (danh từ) nghĩa là giống cây sơn, cây sơn.
sumac phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sumac: giọng Anh (UK) /ˈs(j)uːmæk/, giọng Mỹ (US) /ˈsuːˌmæk/.