TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sumerian

UK/s(j)ʊˈmɪəɹiən/ US/sʊˈmɛɹiən/ giọng máy của trình duyệt

sumerian nghĩa là người xume, tiếng xume.

Nghĩa của sumerian

Tính từ

  1. Thuộc xume; người xume; tiếng xume.

Danh từ

  1. Người xume; tiếng xume.

Dạng từ của sumerian

Số nhiềuSumerians

Câu hỏi thường gặp

sumerian nghĩa là gì?

sumerian (tính từ, danh từ) nghĩa là người xume, tiếng xume.

sumerian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sumerian: giọng Anh (UK) /s(j)ʊˈmɪəɹiən/, giọng Mỹ (US) /sʊˈmɛɹiən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.