TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

summarily

UK/səˈmɛɹɪli/ US/səˈmɛɹɪli/ giọng máy của trình duyệt

summarily nghĩa là sơ lược, tóm tắt, giản lược.

Nghĩa của summarily

Phó từ

  1. Sơ lược; tóm tắt.
  2. Giản lược.

Dạng từ của summarily

So sánh hơnmore summarily
So sánh nhấtmost summarily

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với summarily

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

summarily nghĩa là gì?

summarily (phó từ) nghĩa là sơ lược, tóm tắt, giản lược.

summarily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của summarily: giọng Anh (UK) /səˈmɛɹɪli/, giọng Mỹ (US) /səˈmɛɹɪli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.