summarily
UK/səˈmɛɹɪli/
US/səˈmɛɹɪli/
giọng máy của trình duyệt
summarily nghĩa là sơ lược, tóm tắt, giản lược.
Nghĩa của summarily
Phó từ
- Sơ lược; tóm tắt.
- Giản lược.
Dạng từ của summarily
| So sánh hơn | more summarily |
| So sánh nhất | most summarily |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với summarily
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
summarily nghĩa là gì?
summarily (phó từ) nghĩa là sơ lược, tóm tắt, giản lược.
summarily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của summarily: giọng Anh (UK) /səˈmɛɹɪli/, giọng Mỹ (US) /səˈmɛɹɪli/.