TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sumo

UK/ˈsuːməʊ/ US/ˈsuːməʊ/ giọng máy của trình duyệt

sumo nghĩa là môn vật sumô.

Nghĩa của sumo

Danh từ

  1. Môn vật sumô.

Dạng từ của sumo

Số nhiềusumo

Câu hỏi thường gặp

sumo nghĩa là gì?

sumo (danh từ) nghĩa là môn vật sumô.

sumo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sumo: giọng Anh (UK) /ˈsuːməʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈsuːməʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.