TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

summons

UK/ˈsʌ.mənz/ US/ˈsʌ.mənz/ giọng máy của trình duyệt

summons nghĩa là sự gọi đến, sự triệu đến, trát đòi hầu toà, đòi ra hầu toà.

Nghĩa của summons

Danh từ

  1. Sự gọi đến, sự triệu đến.
  2. Trát đòi hầu toà.
    • To serve a summons on someone.Gửi trát đòi ai ra hầu toà

Động từ

  1. transitive Đòi ra hầu toà, gửi trát đòi ra hầu toà.

Dạng từ của summons

Số nhiềusummonses
Ngôi thứ ba số ítsummonses
Hiện tại phân từ (-ing)summonsing
Quá khứ phân từsummonsed
Quá khứsummonsed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với summons

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

summons nghĩa là gì?

summons (danh từ, động từ) nghĩa là sự gọi đến, sự triệu đến, trát đòi hầu toà, đòi ra hầu toà.

summons phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của summons: giọng Anh (UK) /ˈsʌ.mənz/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌ.mənz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.