TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sump

UK/sʌmp/ US/sʌmp/ giọng máy của trình duyệt

sump nghĩa là hầm chứa phân, hố nước rác, bình hứng dầu.

Nghĩa của sump

Danh từ

  1. Hầm chứa phân (ở nhà xí máy); hố nước rác.
  2. Kỹ thuật Bình hứng dầu.

Dạng từ của sump

Số nhiềusumps
Ngôi thứ ba số ítsumps
Hiện tại phân từ (-ing)sumping
Quá khứ phân từsumped
Quá khứsumped

Câu hỏi thường gặp

sump nghĩa là gì?

sump (danh từ) nghĩa là hầm chứa phân, hố nước rác, bình hứng dầu.

sump phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sump: giọng Anh (UK) /sʌmp/, giọng Mỹ (US) /sʌmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.