TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sunfish

UK/ˈsʌnˌfɪʃ/ US/ˈsʌnˌfɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

sunfish nghĩa là cá thái dương, cá mặt trăng.

Nghĩa của sunfish

Danh từ

  1. Cá thái dương.

Dạng từ của sunfish

Số nhiềusunfish
Ngôi thứ ba số ítsunfishes
Hiện tại phân từ (-ing)sunfishing
Quá khứ phân từsunfished
Quá khứsunfished

Họ từ của sunfish

Câu hỏi thường gặp

sunfish nghĩa là gì?

sunfish (danh từ) nghĩa là cá thái dương, cá mặt trăng.

sunfish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sunfish: giọng Anh (UK) /ˈsʌnˌfɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌnˌfɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.