TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sundry

UK/ˈsʌnd.ɹi/ US/ˈsʌnd.ɹi/ giọng máy của trình duyệt

sundry nghĩa là lặt vặt, tạp nhạp.

Nghĩa của sundry

Tính từ

  1. Lặt vặt, tạp nhạp.
    • to talk of sundry mattersnói những chuyện lặt vặt

Dạng từ của sundry

Số nhiềusundries
So sánh hơnmore sundry
So sánh nhấtmost sundry

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sundry

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sundry

Câu hỏi thường gặp

sundry nghĩa là gì?

sundry (tính từ) nghĩa là lặt vặt, tạp nhạp.

sundry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sundry: giọng Anh (UK) /ˈsʌnd.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌnd.ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.