sunflower
UK/ˈsʌn.flaʊ.ə/
US/ˈsʌn.flaʊ.əɹ/
giọng máy của trình duyệt
sunflower nghĩa là cây hướng dương.
Nghĩa của sunflower
Danh từ
- Thực vật học Cây hướng dương.
Dạng từ của sunflower
| Số nhiều | sunflowers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sunflower
Đồng nghĩa
Họ từ của sunflower
Câu ví dụ với sunflower
- If I were a flower, I would be a sunflower. Nếu là hoa, tôi sẽ là hoa hướng dương.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sunflower nghĩa là gì?
sunflower (danh từ) nghĩa là cây hướng dương.
sunflower phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sunflower: giọng Anh (UK) /ˈsʌn.flaʊ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌn.flaʊ.əɹ/.