TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sunny

Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌni/ US/ˈsʌni/ giọng máy của trình duyệt

sunny nghĩa là nắng, có nhiều ánh nắng, vui vẻ, hớn hở.

Nghĩa của sunny

Tính từ

  1. Nắng, có nhiều ánh nắng.
    • the sunny sidephía nhà có nắng; (nghĩa bóng) khía cạnh vui tươi (của một vấn đề)
  2. Vui vẻ, hớn hở, tươi sáng.
    • a sunny smilenụ cười hớn hở

Dạng từ của sunny

So sánh hơnsunnier
So sánh nhấtsunniest
Số nhiềusunnies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sunny

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sunny

Cụm từ, thành ngữ với sunny

  • to be on the sunny side of forty (fifty..) — Chưa đến 40 (50...) tuổi.

Câu ví dụ với sunny

  • The weather is sunny and nice today. Hôm nay thời tiết nắng đẹp.
  • I have to do laundry while it's still sunny. Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.
  • Picnic on a sunny day is a good idea. Dã ngoại vào một ngày nắng là một ý kiến hay.
  • I put on a hat because it was too sunny. Tôi đã đội mũ vì trời quá nắng.
  • Tom said that he thought tomorrow would be a sunny day. Tom nói là cậu ấy tưởng ngày mai trời sẽ nắng.
  • It's sunny. Trời nắng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sunny nghĩa là gì?

sunny (tính từ) nghĩa là nắng, có nhiều ánh nắng, vui vẻ, hớn hở.

sunny phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sunny: giọng Anh (UK) /ˈsʌni/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.