TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sunscreen

UK/ˈsʌn.skɹiːn/ US/ˈsʌn.skɹiːn/ giọng máy của trình duyệt

sunscreen nghĩa là kem chống nắng.

Nghĩa của sunscreen

Danh từ

  1. Kem chống nắng.

Dạng từ của sunscreen

Số nhiềusunscreens

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sunscreen

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sunscreen nghĩa là gì?

sunscreen (danh từ) nghĩa là kem chống nắng.

sunscreen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sunscreen: giọng Anh (UK) /ˈsʌn.skɹiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌn.skɹiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.