TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sunset

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌnˌsɛt/ US/ˈsʌnˌsɛt/ giọng máy của trình duyệt

sunset nghĩa là lúc mặt trời lặn, lúc xế chiều, hoàng hôn.

Nghĩa của sunset

Danh từ

  1. Lúc mặt trời lặn.
  2. Nghĩa bóng Lúc xế chiều (của cuộc đời).

Dạng từ của sunset

Số nhiềusunsets
Ngôi thứ ba số ítsunsets
Hiện tại phân từ (-ing)sunsetting
Quá khứ phân từsunsetted
Quá khứsunsetted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sunset

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với sunset

  • We could see the sunset from the window. Chúng tôi có thể thấy mặt trời từ cửa sổ
  • The red sunset is very beautiful. Hoàng hôn đỏ rất đẹp.
  • Let's leave before sunset. Hãy cùng rời đi trước khi mặt trời lặn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sunset nghĩa là gì?

sunset (danh từ) nghĩa là lúc mặt trời lặn, lúc xế chiều, hoàng hôn.

sunset phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sunset: giọng Anh (UK) /ˈsʌnˌsɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌnˌsɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.