TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sunshade

US/ˈsʌnˌʃeɪd/ giọng máy của trình duyệt

sunshade nghĩa là ô, dù, mái che nắng.

Nghĩa của sunshade

Danh từ

  1. Ô, dù (che nắng).
  2. Mái che nắng (ở cửa sổ).

Dạng từ của sunshade

Số nhiềusunshades

Câu hỏi thường gặp

sunshade nghĩa là gì?

sunshade (danh từ) nghĩa là ô, dù, mái che nắng.

sunshade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sunshade: giọng Mỹ (US) /ˈsʌnˌʃeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.