TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sunshine

Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌnʃaɪn/ US/ˈsʌnʃaɪn/ giọng máy của trình duyệt

sunshine nghĩa là ánh sáng mặt trời, ánh nắng, sự vui tươi, sự hớn hở.

Nghĩa của sunshine

Danh từ

  1. Ánh sáng mặt trời, ánh nắng.
    • in the sunshinetrong ánh nắng
  2. Sự vui tươi, sự hớn hở, sự tươi sáng.
  3. Định ngữ Nắng.
    • sunshine recordermáy ghi thời gian nắng
    • sunshine roofmái che nắng (ở ô tô)

Dạng từ của sunshine

Số nhiềusunshines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sunshine

Đồng nghĩa

Họ từ của sunshine

Câu ví dụ với sunshine

  • The roof is glittering in the sunshine. Mái nhà sáng loáng dưới ánh nắng mặt trời.
  • People like sunshine more than rain. Mọi người thích nắng hơn mưa.
  • You are my sunshine. Anh là ánh nắng của em.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sunshine nghĩa là gì?

sunshine (danh từ) nghĩa là ánh sáng mặt trời, ánh nắng, sự vui tươi, sự hớn hở.

sunshine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sunshine: giọng Anh (UK) /ˈsʌnʃaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌnʃaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.