sup
UK/sʌp/
US/sʌp/
giọng máy của trình duyệt
sup nghĩa là hụm, ngụm, uống từng hớp, ăn từng thìa.
Nghĩa của sup
Danh từ
- Hụm, ngụm, hớp.
- neither bit (bite) nor supkhông một miếng cơm một hụm nước nào
Ngoại động từ
- Uống từng hớp, ăn từng thìa.
- Cho ăn cơm tối.
Nội động từ
- Ăn cơm tối.
Dạng từ của sup
| Ngôi thứ ba số ít | sups |
| Hiện tại phân từ (-ing) | supping |
| Quá khứ phân từ | supped |
| Quá khứ | supped |
| Số nhiều | sups |
Câu hỏi thường gặp
sup nghĩa là gì?
sup (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hụm, ngụm, uống từng hớp, ăn từng thìa.
sup phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sup: giọng Anh (UK) /sʌp/, giọng Mỹ (US) /sʌp/.