TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sup

UK/sʌp/ US/sʌp/ giọng máy của trình duyệt

sup nghĩa là hụm, ngụm, uống từng hớp, ăn từng thìa.

Nghĩa của sup

Danh từ

  1. Hụm, ngụm, hớp.
    • neither bit (bite) nor supkhông một miếng cơm một hụm nước nào

Ngoại động từ

  1. Uống từng hớp, ăn từng thìa.
  2. Cho ăn cơm tối.

Nội động từ

  1. Ăn cơm tối.

Dạng từ của sup

Ngôi thứ ba số ítsups
Hiện tại phân từ (-ing)supping
Quá khứ phân từsupped
Quá khứsupped
Số nhiềusups

Câu hỏi thường gặp

sup nghĩa là gì?

sup (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hụm, ngụm, uống từng hớp, ăn từng thìa.

sup phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sup: giọng Anh (UK) /sʌp/, giọng Mỹ (US) /sʌp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.