TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

super-neutrality

US/ˈsuː.pɜː.nuː.ˈtræ.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

super-neutrality nghĩa là siêu trung lập.

Nghĩa của super-neutrality

Danh từ

  1. Kinh tế học Siêu trung lập.

Câu hỏi thường gặp

super-neutrality nghĩa là gì?

super-neutrality (danh từ) nghĩa là siêu trung lập.

super-neutrality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của super-neutrality: giọng Mỹ (US) /ˈsuː.pɜː.nuː.ˈtræ.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.