TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

superglass

US giọng người thật

superglass nghĩa là Điềm chỉ viên của cảnh sát.

Nghĩa của superglass

Danh từ

  1. Thông tục Điềm chỉ viên của cảnh sát.

Dạng từ của superglass

Số nhiềusuperglasses

Câu hỏi thường gặp

superglass nghĩa là gì?

superglass (danh từ) nghĩa là Điềm chỉ viên của cảnh sát.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.