superimpose
UK/ˈsuː.pəɹ.ɪmˌpəʊ̯z/
US/ˈsuː.pɚ.ɪmˌpoʊ̯z/
giọng máy của trình duyệt
superimpose nghĩa là đặt lên trên cùng, để lên trên cùng, thêm vào.
Nghĩa của superimpose
Ngoại động từ
- Đặt lên trên cùng, để lên trên cùng, chồng lên.
- Thêm vào.
Dạng từ của superimpose
| Ngôi thứ ba số ít | superimposes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | superimposing |
| Quá khứ phân từ | superimposed |
| Quá khứ | superimposed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với superimpose
Đồng nghĩa
Họ từ của superimpose
Câu hỏi thường gặp
superimpose nghĩa là gì?
superimpose (ngoại động từ) nghĩa là đặt lên trên cùng, để lên trên cùng, thêm vào.
superimpose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của superimpose: giọng Anh (UK) /ˈsuː.pəɹ.ɪmˌpəʊ̯z/, giọng Mỹ (US) /ˈsuː.pɚ.ɪmˌpoʊ̯z/.