TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overlay

UK/ˌəʊ.vəˈleɪ/ US/ˌoʊvɚˈleɪ/ giọng máy của trình duyệt

overlay nghĩa là vật phủ, khăn trải giường, che, phủ.

Nghĩa của overlay

Danh từ

  1. Vật phủ (lên vật khác).
  2. Khăn trải giường.
  3. Khăn trải bàn nhỏ.
  4. ngành in Tấm bìa độn (trên mặt máy in để in cho rõ hơn).
  5. Ê-cốt Cái ca-vát.

Ngoại động từ

  1. Che, phủ.

Dạng từ của overlay

Ngôi thứ ba số ítoverlays
Hiện tại phân từ (-ing)overlaying
Quá khứ phân từoverlaid
Quá khứoverlaid
Số nhiềuoverlays

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overlay

Đồng nghĩa

Họ từ của overlay

Câu hỏi thường gặp

overlay nghĩa là gì?

overlay (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vật phủ, khăn trải giường, che, phủ.

overlay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overlay: giọng Anh (UK) /ˌəʊ.vəˈleɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊvɚˈleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.