overlay
UK/ˌəʊ.vəˈleɪ/
US/ˌoʊvɚˈleɪ/
giọng máy của trình duyệt
overlay nghĩa là vật phủ, khăn trải giường, che, phủ.
Nghĩa của overlay
Danh từ
- Vật phủ (lên vật khác).
- Khăn trải giường.
- Khăn trải bàn nhỏ.
- ngành in Tấm bìa độn (trên mặt máy in để in cho rõ hơn).
- Ê-cốt Cái ca-vát.
Ngoại động từ
- Che, phủ.
Dạng từ của overlay
| Ngôi thứ ba số ít | overlays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overlaying |
| Quá khứ phân từ | overlaid |
| Quá khứ | overlaid |
| Số nhiều | overlays |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overlay
Đồng nghĩa
Họ từ của overlay
Câu hỏi thường gặp
overlay nghĩa là gì?
overlay (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vật phủ, khăn trải giường, che, phủ.
overlay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overlay: giọng Anh (UK) /ˌəʊ.vəˈleɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊvɚˈleɪ/.