supersede
UK/ˌsuːpəˈsiːd/
US/ˌsupɚˈsiːd/
giọng máy của trình duyệt
supersede nghĩa là bỏ, không dùng, thế, thay thế.
Nghĩa của supersede
Ngoại động từ
- Bỏ, không dùng.
- Thế, thay thế.
Dạng từ của supersede
| Ngôi thứ ba số ít | supersedes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | superseding |
| Quá khứ phân từ | superseded |
| Quá khứ | superseded |
| Số nhiều | supersedes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với supersede
Đồng nghĩa
Họ từ của supersede
Câu hỏi thường gặp
supersede nghĩa là gì?
supersede (ngoại động từ) nghĩa là bỏ, không dùng, thế, thay thế.
supersede phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của supersede: giọng Anh (UK) /ˌsuːpəˈsiːd/, giọng Mỹ (US) /ˌsupɚˈsiːd/.