TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

supersede

UK/ˌsuːpəˈsiːd/ US/ˌsupɚˈsiːd/ giọng máy của trình duyệt

supersede nghĩa là bỏ, không dùng, thế, thay thế.

Nghĩa của supersede

Ngoại động từ

  1. Bỏ, không dùng.
  2. Thế, thay thế.

Dạng từ của supersede

Ngôi thứ ba số ítsupersedes
Hiện tại phân từ (-ing)superseding
Quá khứ phân từsuperseded
Quá khứsuperseded
Số nhiềusupersedes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với supersede

Đồng nghĩa

Họ từ của supersede

Câu hỏi thường gặp

supersede nghĩa là gì?

supersede (ngoại động từ) nghĩa là bỏ, không dùng, thế, thay thế.

supersede phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của supersede: giọng Anh (UK) /ˌsuːpəˈsiːd/, giọng Mỹ (US) /ˌsupɚˈsiːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.