TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

supplant

UK/səˈplɑːnt/ US/səˈplænt/ giọng máy của trình duyệt

supplant nghĩa là hất cẳng.

Nghĩa của supplant

Ngoại động từ

  1. Hất cẳng (ai).

Dạng từ của supplant

Ngôi thứ ba số ítsupplants
Hiện tại phân từ (-ing)supplanting
Quá khứ phân từsupplanted
Quá khứsupplanted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với supplant

Đồng nghĩa

Họ từ của supplant

Câu hỏi thường gặp

supplant nghĩa là gì?

supplant (ngoại động từ) nghĩa là hất cẳng.

supplant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của supplant: giọng Anh (UK) /səˈplɑːnt/, giọng Mỹ (US) /səˈplænt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.