TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

supper-time

US/ˈsə.pɜː.ˈtɑɪm/ giọng máy của trình duyệt

supper-time nghĩa là giờ ăn tối.

Nghĩa của supper-time

Danh từ

  1. Giờ ăn tối.

Câu hỏi thường gặp

supper-time nghĩa là gì?

supper-time (danh từ) nghĩa là giờ ăn tối.

supper-time phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của supper-time: giọng Mỹ (US) /ˈsə.pɜː.ˈtɑɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.