supper
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌpə/
US/ˈsʌpɚ/
giọng máy của trình duyệt
supper nghĩa là bữa cơm tối, ăn tối, bữa chiều.
Nghĩa của supper
Danh từ
- Bữa cơm tối.
Dạng từ của supper
| Số nhiều | suppers |
| Ngôi thứ ba số ít | suppers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | suppering |
| Quá khứ phân từ | suppered |
| Quá khứ | suppered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với supper
Đồng nghĩa
Họ từ của supper
Câu ví dụ với supper
- After he finished supper, he began to read the novel. Sau khi ăn tối xong, anh ấy đã bắt đầu đọc cuốn tiểu thuyết đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
supper nghĩa là gì?
supper (danh từ) nghĩa là bữa cơm tối, ăn tối, bữa chiều.
supper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của supper: giọng Anh (UK) /ˈsʌpə/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌpɚ/.