TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

supper

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌpə/ US/ˈsʌpɚ/ giọng máy của trình duyệt

supper nghĩa là bữa cơm tối, ăn tối, bữa chiều.

Nghĩa của supper

Danh từ

  1. Bữa cơm tối.

Dạng từ của supper

Số nhiềusuppers
Ngôi thứ ba số ítsuppers
Hiện tại phân từ (-ing)suppering
Quá khứ phân từsuppered
Quá khứsuppered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với supper

Đồng nghĩa

Họ từ của supper

Câu ví dụ với supper

  • After he finished supper, he began to read the novel. Sau khi ăn tối xong, anh ấy đã bắt đầu đọc cuốn tiểu thuyết đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

supper nghĩa là gì?

supper (danh từ) nghĩa là bữa cơm tối, ăn tối, bữa chiều.

supper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của supper: giọng Anh (UK) /ˈsʌpə/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.