TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

supplanter

US/sə.ˈplæn.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

supplanter nghĩa là người hất cẳng.

Nghĩa của supplanter

Danh từ

  1. Người hất cẳng.

Dạng từ của supplanter

Số nhiềusupplanters

Câu hỏi thường gặp

supplanter nghĩa là gì?

supplanter (danh từ) nghĩa là người hất cẳng.

supplanter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của supplanter: giọng Mỹ (US) /sə.ˈplæn.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.