TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

supple

UK/ˈsʌpəl/ US/ˈsʌpəl/ giọng máy của trình duyệt

supple nghĩa là mềm, dễ uốn, mềm mỏng, làm cho mềm.

Nghĩa của supple

Tính từ

  1. Mềm, dễ uốn.
  2. Mềm mỏng.
  3. Luồn cúi, quỵ luỵ.
  4. Thuần.
    • a supple horsengựa thuần

Ngoại động từ

  1. Làm cho mềm, làm cho dễ uốn.
  2. Tập (ngựa) cho thuần.

Nội động từ

  1. Trở nên mềm, trở nên dễ uốn.

Dạng từ của supple

So sánh hơnsuppler
So sánh nhấtsupplest
Ngôi thứ ba số ítsupples
Hiện tại phân từ (-ing)suppling
Quá khứ phân từsuppled
Quá khứsuppled

Họ từ của supple

Câu hỏi thường gặp

supple nghĩa là gì?

supple (tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mềm, dễ uốn, mềm mỏng, làm cho mềm.

supple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của supple: giọng Anh (UK) /ˈsʌpəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌpəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.