supplemental
UK/ˌsʌplɪˈmɛntəl/
US/ˌsʌpləˈmɛntəl/
giọng máy của trình duyệt
supplemental nghĩa là bổ sung, phụ thêm vào, phụ.
Nghĩa của supplemental
Tính từ
- Bổ sung, phụ thêm vào.
- Toán học Phụ.
- supplemental chordsdây cung phụ
- supplemental accelerationgia tốc phụ
Dạng từ của supplemental
| So sánh hơn | more supplemental |
| So sánh nhất | most supplemental |
| Số nhiều | supplementals |
Câu hỏi thường gặp
supplemental nghĩa là gì?
supplemental (tính từ) nghĩa là bổ sung, phụ thêm vào, phụ.
supplemental phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của supplemental: giọng Anh (UK) /ˌsʌplɪˈmɛntəl/, giọng Mỹ (US) /ˌsʌpləˈmɛntəl/.