TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

supplemental

UK/ˌsʌplɪˈmɛntəl/ US/ˌsʌpləˈmɛntəl/ giọng máy của trình duyệt

supplemental nghĩa là bổ sung, phụ thêm vào, phụ.

Nghĩa của supplemental

Tính từ

  1. Bổ sung, phụ thêm vào.
  2. Toán học Phụ.
    • supplemental chordsdây cung phụ
    • supplemental accelerationgia tốc phụ

Dạng từ của supplemental

So sánh hơnmore supplemental
So sánh nhấtmost supplemental
Số nhiềusupplementals

Câu hỏi thường gặp

supplemental nghĩa là gì?

supplemental (tính từ) nghĩa là bổ sung, phụ thêm vào, phụ.

supplemental phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của supplemental: giọng Anh (UK) /ˌsʌplɪˈmɛntəl/, giọng Mỹ (US) /ˌsʌpləˈmɛntəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.