TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

supplement

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌp.lɪ.mənt/ US/ˈsʌp.lə.mənt/ giọng máy của trình duyệt

supplement nghĩa là phần bổ sung, phần phụ thêm, tờ phụ trương, bàn phụ lục.

Nghĩa của supplement

Danh từ

  1. Phần bổ sung, phần phụ thêm.
  2. Tờ phụ trương, bàn phụ lục.
  3. Toán học Góc phụ.

Ngoại động từ

  1. Bổ sung, phụ thêm vào.

Dạng từ của supplement

Số nhiềusupplements
Ngôi thứ ba số ítsupplements
Hiện tại phân từ (-ing)supplementing
Quá khứ phân từsupplemented
Quá khứsupplemented

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với supplement

Đồng nghĩa

Họ từ của supplement

Câu ví dụ với supplement

  • The list was supplemented with new data. Danh sách được bổ sung thêm dữ liệu mới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

supplement nghĩa là gì?

supplement (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phần bổ sung, phần phụ thêm, tờ phụ trương, bàn phụ lục.

supplement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của supplement: giọng Anh (UK) /ˈsʌp.lɪ.mənt/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌp.lə.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.