TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

supposing

UK/səˈpəʊzɪŋ/ US/səˈpoʊzɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

supposing nghĩa là liên từ, giả sử, nếu, giá sử.

Nghĩa của supposing

Động từ

  1. Liên từ.
  2. Giả sử; nếu.

Liên từ

  1. Giả sử, giá sử.

Dạng từ của supposing

Số nhiềusupposings

Câu hỏi thường gặp

supposing nghĩa là gì?

supposing (động từ, liên từ) nghĩa là liên từ, giả sử, nếu, giá sử.

supposing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của supposing: giọng Anh (UK) /səˈpəʊzɪŋ/, giọng Mỹ (US) /səˈpoʊzɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.