supposition
UK/ˌsʌpəˈzɪʃən/
US/ˌsʌpəˈzɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
supposition nghĩa là sự giải thiết, sự giả định, giả thuyết, ức thuyết.
Nghĩa của supposition
Danh từ
- Sự giải thiết, sự giả định.
- on the supposition that...giả sử như
- Giả thuyết, ức thuyết.
Dạng từ của supposition
| Số nhiều | suppositions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với supposition
Đồng nghĩa
Họ từ của supposition
Câu hỏi thường gặp
supposition nghĩa là gì?
supposition (danh từ) nghĩa là sự giải thiết, sự giả định, giả thuyết, ức thuyết.
supposition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của supposition: giọng Anh (UK) /ˌsʌpəˈzɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌsʌpəˈzɪʃən/.