TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suppressant

UK/səˈpɹɛs.ənt/ giọng máy của trình duyệt US/səˈpɹɛs.ənt/ giọng máy của trình duyệt

suppressant nghĩa là Vật (thuốc) chỉ ngăn cản không loại trừ được (điều không hay).

Nghĩa của suppressant

Danh từ

  1. Vật (thuốc) chỉ ngăn cản không loại trừ được (điều không hay).

Dạng từ của suppressant

Số nhiềusuppressants

Câu hỏi thường gặp

suppressant nghĩa là gì?

suppressant (danh từ) nghĩa là Vật (thuốc) chỉ ngăn cản không loại trừ được (điều không hay).

suppressant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suppressant: giọng Anh (UK) /səˈpɹɛs.ənt/, giọng Mỹ (US) /səˈpɹɛs.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.