TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suppression

UK/səˈpɹɛʃən/ US/səˈpɹɛʃən/ giọng máy của trình duyệt

suppression nghĩa là ức chế, sự chặn, sự triệt.

Nghĩa của suppression

Danh từ

  1. Ức chế
  2. Sự chặn (bệnh); sự triệt (tiếng ồn).
  3. Sự đàn áp.
  4. Sự cấm chỉ.
  5. Sự nén, sự cầm lại (tình cảm...).
  6. Sự giữ kín; sự lấp liếm (một chứng cớ...), sự ỉm đi.
  7. Sự thu hồi (sách...).

Dạng từ của suppression

Số nhiềusuppressions

Họ từ của suppression

Câu hỏi thường gặp

suppression nghĩa là gì?

suppression (danh từ) nghĩa là ức chế, sự chặn, sự triệt.

suppression phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suppression: giọng Anh (UK) /səˈpɹɛʃən/, giọng Mỹ (US) /səˈpɹɛʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.