TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sura

UK/ˈsʊə.ɹə/ giọng máy của trình duyệt

sura nghĩa là hỏi.

Nghĩa của sura

Danh từ

  1. Thiên Xu-ra (trong kinh Co-ran).

Động từ

  1. Hỏi.

Dạng từ của sura

Số nhiềusuras

Câu hỏi thường gặp

sura nghĩa là gì?

sura (danh từ, động từ) nghĩa là hỏi.

sura phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sura: giọng Anh (UK) /ˈsʊə.ɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.