TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sur-

UK/sɚ/ giọng máy của trình duyệt

sur- nghĩa là ở trên, vượt quá.

Nghĩa của sur-

Tiền tố

  1. Ở trên, vượt quá.
    • surtaxthuế phụ
    • surrealismchủ nghĩa siêu thực

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sur-

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sur- nghĩa là gì?

sur- (tiền tố) nghĩa là ở trên, vượt quá.

sur- phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sur-: giọng Anh (UK) /sɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.